nước lên

nước lên

Buổi chiều là lúc nước lên, thuyền bè ra vào dễ dàng hơn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hiện tượng mực nước sông, biển, hồ dâng cao lên một cách tự nhiên, theo chu kỳ: "nước lên" chỉ sự gia tăng mực nước do ảnh hưởng của thủy triều (với biển) hoặc do mưa lũ, về (với sông, hồ).
    • Thời điểm mực nước đang cao hoặc đang dâng lên: "nước lên" cũng dùng để chỉ giai đoạn, khoảng thời gian hiện tượng này xảy ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Buổi chiều lúc nước lên, thuyền bè ra vào dễ dàng hơn. (Thời điểm nước dâng cao giúp giao thông đường thủy thuận lợi.)
    • Sau nhiều ngày mưa lớn, nước lên nhanh khiến nhiều khu vực bị ngập. (Mực nước sông dâng cao do .)
    • Người dân ven biển canh giờ nước lên để đi đánh . (Họ dựa vào chu kỳ thủy triều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đợt nước lên": chỉ một đợt, một giai đoạn nước dâng cao cụ thể.

    • Đợt nước lên này lớn hơn mọi năm. (Lần thủy triều cao/ này quy mô lớn.)
  • "Nước lên, nước xuống": cụm từ thường dùng để miêu tả chu kỳ tự nhiên, sự lên xuống theo quy luật của mực nước, đôi khi dùng ẩn dụ cho sự thăng trầm.

    • Cuộc đời cũng như nước lên, nước xuống, lúc thịnh, lúc suy. (Ẩn dụ về sự biến đổi, thay đổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Triều cường (danh từ): hiện tượng thủy triều lên cao đỉnh điểm, mức nước dâng cao hơn bình thường.
  • lên (danh từ/cụm động từ): thường dùng cho sông, suối khi nước dâng cao do mưa lũ.
  • Thủy triều lên (danh từ): cách nói hơn về hiện tượng nước biển dâng lên.
Từ đồng nghĩa
  • Nước dâng: mực nước tăng lên.
  • Triều lên: nước biển dâng lên (do thủy triều).
Từ trái nghĩa
  • Nước xuống: mực nước hạ thấp.
  • Triều xuống: nước biển rút xuống (do thủy triều).
  • Nước rút: mực nước (sau ) giảm dần.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Thuận *nước lên "*: thuận theo thời thế, tận dụng điều kiện thuận lợi để phát triển hoặc hành động. (Tương đương với "Thuận buồm xuôi gió").
    • Công việc làm ăn của anh ấy đang thuận nước lên . (Công việc đang rất thuận lợi.)